Category Archives: Thuật ngữ QHQT

Xã hội dân sự toàn cầu (Global civil society)

Tác giả: Hoàng Thanh Hằng Cùng với quá trình toàn cầu hóa, sự liên kết kinh tế, chính trị, và những biểu hiện của thị trường trên quy mô toàn cầu, xã hội dân sự toàn cầu đã xuất hiện. Dấu hiệu … Continue reading

Posted in Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Vũ khí hủy diệt hàng loạt (WMD)

Tác giả: Phạm Thủy Tiên Vũ khí hủy diệt hàng loạt là những loại vũ khí có khả năng gây sát thương cao trên diện rộng và gây tổn thất lớn về cơ sở vật chất, môi trường sinh thái, tác … Continue reading

Posted in An ninh quốc tế, Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Viện trợ nước ngoài (Foreign aid)

Tác giả: Nguyễn Thị Tố Nga Viện trợ nước ngoài là các khoản ưu đãi tài chính, hàng hóa và dịch vụ được tài trợ dành cho các nước đang phát triển nhằm thúc đẩy phát triển ở các quốc gia này, … Continue reading

Posted in Kinh tế chính trị quốc tế, Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Vận động hành lang (Lobbying)

Tác giả: Nguyễn Vĩnh Hằng Nguồn gốc của thuật ngữ “vận động hành lang” hay “lobbying” vốn bắt nguồn từ chữ “lobby” nghĩa là khu vực sảnh hay hành lang chính của một tòa nhà. Có hai ý kiến về … Continue reading

Posted in Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Tư tưởng Mao Trạch Đông (Mao Zedong Thought)

Tác giả: Nguyễn Thành Trung Theo nghị quyết của Hội nghị Trung ương 6 của Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa 11 vào tháng 6 năm 1981, Tư tưởng Mao Trạch Đông là “sản phẩm của sự … Continue reading

Posted in Thuật ngữ QHQT, Trung Quốc | Tagged , , | Leave a comment

Tuyên bố về cách ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC)

Tác giả: Nguyễn Thành Trung Nhằm đối phó với việc Trung Quốc thi hành chính sách gặm nhấm Biển Đông thể hiện qua việc nước này mở rộng phạm vi chiếm đóng xuống các đảo và bãi đá ở Quần đảo Trường … Continue reading

Posted in Thuật ngữ QHQT, Tranh chấp Biển Đông | Tagged , | Leave a comment

Trường phái Anh Quốc (English School)

Tác giả: Nguyễn Thành Trung Nguồn gốc của Trường phái Anh Quốc có thể được coi xuất phát từ cuối những năm 1930. Không giống như những lý thuyết có nguồn gốc từ truyền thống dựa trên thuyết hành vi (bahaviouralist) … Continue reading

Posted in Lý thuyết QHQT, Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Trừng phạt kinh tế (Economic sanctions)

Tác giả: Lê Hồng Hiệp Trừng phạt kinh tế là việc một hoặc một nhóm các quốc gia hoặc tổ chức quốc tế sử dụng hoặc đe dọa sử dụng các biện pháp kinh tế và tài chính nhằm gây nên phí … Continue reading

Posted in Kinh tế chính trị quốc tế, Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Trục ác quỷ (Axis of Evil)

Tác giả: Lê Thành Lâm Thuật ngữ Trục ác quỷ được Tổng thống Mỹ George W. Bush đưa ra trong Thông điệp Liên bang vào ngày 29 tháng 1 năm 2002 nhằm chỉ các quốc gia tài trợ chủ nghĩa khủng bố và có … Continue reading

Posted in An ninh quốc tế, Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment

Trách nhiệm bảo vệ (Responsibility to Protect)

Tác giả: Lê Hồng Hiệp “Trách nhiệm bảo vệ” (Responsibility to Protect – R2P) là một chuẩn tắc hay tập hợp các nguyên tắc cho rằng chủ quyền quốc gia không phải là một đặc quyền bất khả xâm phạm mà là một … Continue reading

Posted in Thuật ngữ QHQT | Tagged , | Leave a comment